giấy gói
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại giấy dùng để bọc, bao bên ngoài một vật: "giấy gói" là vật liệu làm từ giấy, có chức năng chính là bao bọc, che phủ hoặc đựng đồ vật nhằm bảo vệ, giữ vệ sinh hoặc trang trí.
- Tấm giấy dùng trong việc đóng gói hàng hóa: "giấy gói" thường được cắt thành từng tờ hoặc cuộn, sử dụng trong thương mại hoặc sinh hoạt hàng ngày để gói quà, thực phẩm, đồ dùng.
Ví dụ sử dụng
- (Cô ấy sử dụng loại giấy chuyên dụng để bọc bánh.)
- (Cửa hàng bán nhiều loại giấy dùng để gói hàng, có nhiều màu sắc.)
- (Hãy lấy một tờ giấy chuyên dùng để gói quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giấy gói quà": loại giấy có hoa văn hoặc màu sắc bắt mắt, dùng để gói quà tặng.
- Em chọn tờ giấy gói quà màu đỏ để tặng mẹ. (Em chọn tờ giấy chuyên gói quà màu đỏ để tặng mẹ.)
"giấy gói thực phẩm": loại giấy an toàn, thường dùng để bọc đồ ăn như bánh mì, thịt, bánh ngọt.
- Tiệm bánh dùng giấy gói thực phẩm để bọc từng chiếc bánh. (Tiệm bánh sử dụng loại giấy an toàn cho thực phẩm để gói bánh.)
"giấy gói hàng": giấy dùng trong đóng gói hàng hóa vận chuyển, thường là giấy kraft hoặc giấy báo.
- Nhân viên kho dùng giấy gói hàng để bảo vệ sản phẩm khỏi trầy xước. (Nhân viên kho sử dụng giấy chuyên đóng gói để bảo vệ hàng hóa.)
Biến thể và từ gần giống
Giấy bọc (danh từ): giấy dùng để bọc đồ vật, tương tự như "giấy gói" nhưng nhấn mạnh chức năng che phủ.
- Giấy bọc thực phẩm giúp giữ vệ sinh. (Giấy dùng để bọc đồ ăn giúp giữ sạch sẽ.)
Giấy đóng gói (danh từ): giấy chuyên dụng trong quy trình đóng gói hàng hóa.
- Công ty đặt mua nhiều giấy đóng gói để xuất khẩu. (Công ty mua số lượng lớn giấy chuyên đóng gói để xuất hàng.)
Giấy gói kẹo (danh từ): loại giấy nhỏ, thường có màu sắc, dùng để bọc từng viên kẹo.
- Lũ trẻ thích sưu tầm giấy gói kẹo nhiều màu. (Trẻ em thích thu thập những tờ giấy nhỏ bọc kẹo.)
Từ đồng nghĩa
Giấy bao bì: giấy dùng để bao bọc sản phẩm, thường là trong thương mại.
- Giấy bao bì cần có độ bền để bảo vệ hàng hóa. (Loại giấy dùng để bao bọc sản phẩm cần bền để bảo vệ.)
Giấy bọc ngoài: giấy dùng để bọc bên ngoài một vật, nhấn mạnh vị trí bên ngoài.
- Lớp giấy bọc ngoài đã bị rách. (Lớp giấy bọc bên ngoài đã bị hỏng.)
Thành ngữ liên quan
- Gói gém: (thành ngữ) chỉ hành động gói ghém, thu xếp cẩn thận, thường dùng trong ngữ cảnh chuẩn bị đồ đạc.
- Cô ấy gói gém đồ đạc vào giấy gói trước khi chuyển nhà. (Cô ấy thu xếp đồ đạc cẩn thận bằng giấy gói trước khi dọn nhà.)